Từ: 岁修 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岁修:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 岁修 trong tiếng Trung hiện đại:

[suìxiū] tu sửa hàng năm; bảo dưỡng hàng năm。各种建筑工程每年进行的有计划的整修和养护工作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岁

tuế:tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

tu:tu dưỡng
岁修 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 岁修 Tìm thêm nội dung cho: 岁修