Từ: 斋果 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斋果:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 斋果 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāiguǒ]
đồ cúng; đồ cúng tế。供品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斋

chay:ăn chay, chay tịnh
trai:con trai (nam)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ:hủ tiếu
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả
斋果 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斋果 Tìm thêm nội dung cho: 斋果