Cao su chống va đập cửa
Từ: 守口如瓶 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 守口如瓶:
Nghĩa của 守口如瓶 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǒukǒurúpíng] Hán Việt: THỦ KHẨU NHƯ BÌNH
giữ kín như bưng; kín như miệng bình; giữ bí mật tuyệt đối; giữ miệng giữ mồm。形容说话慎重或严守秘密。
giữ kín như bưng; kín như miệng bình; giữ bí mật tuyệt đối; giữ miệng giữ mồm。形容说话慎重或严守秘密。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 守
| thú | 守: | thái thú |
| thủ | 守: | thủ (canh, nghe lời) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓶
| bình | 瓶: | bình rượu |

Tìm hình ảnh cho: 守口如瓶 Tìm thêm nội dung cho: 守口如瓶
