Từ: 幻人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幻人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ảo nhân, huyễn nhân
Ngày xưa chỉ người biết biểu diễn ma thuật, khạc ra lửa, tự mình cắt chân tay, v.v.
§ Cũng gọi là:
huyễn dân
民,
huyễn sư
師.

Nghĩa của 幻人 trong tiếng Trung hiện đại:

[huànrén] ảo nhân; ảo thuật gia; nhà ảo thuật。古代称呼能表演魔术的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幻

hoẻn:đỏ hoẻn; toen hoẻn
ảo:ảo ảnh, mờ ảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
幻人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幻人 Tìm thêm nội dung cho: 幻人