Từ: 蠕蠕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠕蠕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蠕蠕 trong tiếng Trung hiện đại:

[rúrú] nhúc nhích; ngọ nguậy; ngọ ngoạy; lổm ngổm; lển nghển。形容慢慢移动的样子。
蠕蠕而动。
nhúc nhích chuyển động.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠕

nhuyễn:nhuyễn trùng, nhuyễn động (trùng ngo ngoe)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠕

nhuyễn:nhuyễn trùng, nhuyễn động (trùng ngo ngoe)
蠕蠕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蠕蠕 Tìm thêm nội dung cho: 蠕蠕