Từ: 莽汉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莽汉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 莽汉 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎnghàn] anh chàng lỗ mãng; con người lỗ mãng。粗鲁冒失的男子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莽

mãng:mãng mãng (um tùm)
mảng:mảng nghe

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉

hán:hạn hán; hảo hán; Hán tự
hớn:hảo hớn
莽汉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 莽汉 Tìm thêm nội dung cho: 莽汉