Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 斑鸠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斑鸠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 斑鸠 trong tiếng Trung hiện đại:

[bānjiū] chim ngói。鸟,身体灰褐色,颈后有白色或黄褐色斑点,嘴短,脚淡红色。常成群在田野里吃谷粒,对农作物有害。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斑

ban:Ban mã (ngựa vằn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸠

cưu:chim cưu; cưu mang
斑鸠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斑鸠 Tìm thêm nội dung cho: 斑鸠