Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 隗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隗, chiết tự chữ NGÔI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 隗:

隗 ngôi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 隗

Chiết tự chữ ngôi bao gồm chữ 阜 鬼 hoặc 阝 鬼 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 隗 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 鬼
  • phụ
  • khuỷu, quẽ, quỉ, quỷ, sưu
  • 2. 隗 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 鬼
  • phụ, ấp
  • khuỷu, quẽ, quỉ, quỷ, sưu
  • ngôi [ngôi]

    U+9697, tổng 11 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wei3, gui1, kui2;
    Việt bính: ngai5 wai4;

    ngôi

    Nghĩa Trung Việt của từ 隗

    (Tính) Cao.
    § Cũng như ngôi
    .

    (Danh)
    Họ Ngôi.

    Nghĩa của 隗 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kuí]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 18
    Hán Việt: QUY
    họ Quy。姓。
    [wěi]
    Bộ: 阝(Ấp)
    Hán Việt: NGỖI, NGUY
    họ Ngỗi。姓。

    Chữ gần giống với 隗:

    ,

    Chữ gần giống 隗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 隗 Tự hình chữ 隗 Tự hình chữ 隗 Tự hình chữ 隗

    隗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 隗 Tìm thêm nội dung cho: 隗