Chữ 泯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 泯, chiết tự chữ DÂN, DẪN, MIẾN, MẪN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泯:
泯 mẫn, dân, miến
Đây là các chữ cấu thành từ này: 泯
泯
mẫn, dân, miến [mẫn, dân, miến]
U+6CEF, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: min3, mian4;
Việt bính: man5;
泯 mẫn, dân, miến
Nghĩa Trung Việt của từ 泯
(Động) Tiêu trừ, tiều diệt, làm mất hết.◎Như: mẫn diệt 泯滅 tiêu diệt, mẫn một 泯沒 tiêu trừ hết, lương tâm vị mẫn 良心未泯 chưa tán tận lương tâm.
◇Nguyễn Du 阮攸: Bá đồ mẫn diệt thiên niên hậu 伯圖泯滅千年後 (Á Phụ mộ 亞父墓) Sau nghìn năm nghiệp bá đã tan tành.
§ Ghi chú: Cũng đọc là chữ dân.Một âm là miến.
(Danh) Hỗn loạn, loạn.
dẫn (gdhn)
mẫn, như "mẫn một (tiêu diệt hết)" (gdhn)
Nghĩa của 泯 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (冺)
[mǐn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: MẪN, DẪN, DẦN
tiêu tan; mất đi; phai mờ; tiêu biến。消灭; 丧失。
泯灭。
tiêu tan.
泯没。
mất đi.
良心未泯。
không có lương tâm.
Từ ghép:
泯灭 ; 泯没
[mǐn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: MẪN, DẪN, DẦN
tiêu tan; mất đi; phai mờ; tiêu biến。消灭; 丧失。
泯灭。
tiêu tan.
泯没。
mất đi.
良心未泯。
không có lương tâm.
Từ ghép:
泯灭 ; 泯没
Chữ gần giống với 泯:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泯
| dẫn | 泯: | |
| mẫn | 泯: | mẫn một (tiêu diệt hết) |

Tìm hình ảnh cho: 泯 Tìm thêm nội dung cho: 泯
