Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 斗牛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斗牛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 斗牛 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǒuniú] đẩu ngưu (hai ngôi sao trong chòm Nhị thập bát tú)。二十八宿中的斗宿和牛宿。
[dòuniú]
chọi trâu; đấu trâu; đấu bò。挑逗牛与牛或牛与人相斗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý
斗牛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斗牛 Tìm thêm nội dung cho: 斗牛