Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chuồng trong tiếng Việt:
["- dt. 1. Chỗ nhốt giữ hoặc nuôi súc vật: chuồng lợn chuồng trâu chuồng chim mất bò mới lo làm chuồng (tng.) chuồng cọp sổng chuồng. 2. Chỗ chứa, giữ một số vật ở nông thôn: chuồng phân chuồng bèo."]Dịch chuồng sang tiếng Trung hiện đại:
畜圈 《饲养和圈放牲口的棚或栏。也叫"畜舍"。》牿 《养牛马的圈。》槛 《关禽兽的木笼; 囚笼。》
chuồng nhốt súc vật.
兽槛。
厩 《马棚, 泛指牲口棚。》
phân chuồng.
厩肥。
圈 《养猪羊等牲畜的建筑, 有棚和栏。》
chuồng heo; chuồng lợn.
猪圈。
chuồng dê.
羊圈。
窠 《鸟兽昆虫的窝。》
chuồng chó.
狗窠。
栏; 牢 《养家畜的圈。》
chuồng trâu.
牛栏。
dùng đất sét đắp chuồng.
用干土垫栏。
mất bò mới lo làm chuồng; nước đến chân mới nhảy.
亡羊补牢。
牢笼 《关住鸟兽的东西。比喻束缚人的事物。》
栊 《养兽的栅拦。》
棚 《简陋的房屋。》
chuồng gia súc.
牲口棚。
棚圈 《饲养牲畜的有棚子的圈。》
chuồng ngựa.
马棚子。
chuồng dê
羊栈。
栈 《养牲畜的竹、木栅栏。》
棚子 《简陋的房屋。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chuồng
| chuồng | 𫭅: | chuồng gà, chuồng trâu, chuồng trại; chuồng tiêu, chuồng xí |
| chuồng | 𡈡: | chuồng gà, chuồng trâu, chuồng trại; chuồng tiêu, chuồng xí |
| chuồng | 𡈩: | chuồng gà, chuồng trâu, chuồng trại; chuồng tiêu, chuồng xí |
| chuồng | 框: | chuồng gà, chuồng trâu, chuồng trại; chuồng tiêu, chuồng xí |
| chuồng | 栫: | chuồng gà, chuồng trâu, chuồng trại; chuồng tiêu, chuồng xí |

Tìm hình ảnh cho: chuồng Tìm thêm nội dung cho: chuồng
