Từ: 交通车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交通车:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 交 • 通 • 车

Nghĩa của 交通车 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāotōngchē] xe tuyến; tàu tuyến。机关、团体等为公务来往而定时行驶的大型汽车或火车。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao交:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong通:thong dong
thuôn通: 
thuông通: 
thuồng通: 
thông通:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa车:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
交通车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交通车 Tìm thêm nội dung cho: 交通车