Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 斗笠 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǒulì] nón; mũ (rộng vành, nón tre có dán giấy dầu để đi mưa.)。遮阳光和雨的帽子,有很宽的边,用竹篾夹油纸或竹叶等制成。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗
| tẩu | 斗: | tẩu (nõ điếu), ống tẩu |
| điếu | 斗: | điếu cày, điếu đóm |
| đấu | 斗: | đấu gạo, đấu thóc |
| đẩu | 斗: | ghế đẩu, sao bắc đẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 笠
| liếp | 笠: | chiếu liếp |
| lép | 笠: | lúa lép |
| lạp | 笠: | lạp (cái nón) |
| lẹp | 笠: | lẹp kẹp |
| lớp | 笠: | tầng lớp |
| lợp | 笠: | lợp nhà |
| lụp | 笠: | lụp xụp |
| nón | 笠: | |
| nập | 笠: | tấp nập |
| rạp | 笠: | che rạp |
| rập | 笠: | chim mắc rập (mắc bẫy); rình rập |
| sập | 笠: | sập xuống |
| sệp | 笠: | ngồi sệp xuống (ngồi xệp xuống) |
| sụp | 笠: | đổ sụp |
| tấp | 笠: | tới tấp (liên tục) |

Tìm hình ảnh cho: 斗笠 Tìm thêm nội dung cho: 斗笠
