Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 新加坡城 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 新加坡城:
Nghĩa của 新加坡城 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīnjiāpōchéng] Xin-ga-po; Singapore (thủ đô Xin-ga-po)。新加坡的首都。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 新
| tân | 新: | tân xuân; tân binh |
| tâng | 新: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 加
| chơ | 加: | chỏng chơ, chơ vơ |
| gia | 加: | gia ân; gia bội (tăng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坡
| bờ | 坡: | bờ ruộng |
| da | 坡: | da bò, da dẻ, da liễu; da trời |
| pha | 坡: | pha độ (dốc); sơn pha (sườn núi) |
| phơ | 坡: | bạc phơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 城
| thành | 城: | thành trì |

Tìm hình ảnh cho: 新加坡城 Tìm thêm nội dung cho: 新加坡城
