Chữ 靱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靱, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 靱:

靱

Đây là các chữ cấu thành từ này: 靱

靱

Chiết tự chữ 靱

靱 cấu thành từ 2 chữ: 革, 刄
  • 革 cách, cức, rắc
  • 刄 lạng
  • []

    U+9771, tổng 12 nét, bộ Cách 革
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ren4;
    Việt bính: an6 jan6 ngan6;

    靱

    Nghĩa Trung Việt của từ 靱


    Chữ gần giống với 靱:

    䩐, 䩑, 䩒, 靫, 靭, 靮, 靰, 靱,

    Chữ gần giống 靱

    鞗, 鞦, 鞯, 諽, 鞮, 鞭, 鞬, 鞫, 鞪, 鞩,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 靱 Tự hình chữ 靱 Tự hình chữ 靱 Tự hình chữ 靱

    靱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 靱 Tìm thêm nội dung cho: 靱