Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đực trong tiếng Việt:
["- 1 tt. 1. (Động vật) thuộc về giống có cơ quan sinh dục sinh ra tinh trùng: bò đực lợn đực. 2. (Hoa) chỉ có khả năng tạo phấn không có khả năng kết quả hoặc không cho quả: ra hoa đực đu đủ đực.","- 2 tt., thgtục Ngây, đờ ra, không biết nói hoặc làm như thế nào: bị mắng ngồi đực ra đực mặt ra không trả lời được."]Dịch đực sang tiếng Trung hiện đại:
儿 《雄性的。》ngựa đực.儿马。
豮 《雄性的牲畜。》
lợn đực
豮猪。
公 《(禽兽)雄性的(跟"母"相对)。》
dê đực
公羊。
牡 《雄性的(跟"牝"相对)。》
trâu đực.
牡牛。
骚 《雄性的(某些家畜)。》
雄 《生物中能产生精细胞的 (跟"雌"相对)。》
giống đực
雄性。
nhị đực
雄蕊。
呆痴貌; 呆磕磕。
bị la một trận, nó ngồi đực mặt ra.
挨了骂, 他呆磕磕地坐着怔。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đực
| đực | : | bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra |
| đực | 特: | bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra |
| đực | 𬌣: | bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra |

Tìm hình ảnh cho: đực Tìm thêm nội dung cho: đực
