Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đực có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đực:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đực

Nghĩa đực trong tiếng Việt:

["- 1 tt. 1. (Động vật) thuộc về giống có cơ quan sinh dục sinh ra tinh trùng: bò đực lợn đực. 2. (Hoa) chỉ có khả năng tạo phấn không có khả năng kết quả hoặc không cho quả: ra hoa đực đu đủ đực.","- 2 tt., thgtục Ngây, đờ ra, không biết nói hoặc làm như thế nào: bị mắng ngồi đực ra đực mặt ra không trả lời được."]

Dịch đực sang tiếng Trung hiện đại:

《雄性的。》ngựa đực.
儿马。
《雄性的牲畜。》
lợn đực
豮猪。
《(禽兽)雄性的(跟"母"相对)。》
dê đực
公羊。
《雄性的(跟"牝"相对)。》
trâu đực.
牡牛。
《雄性的(某些家畜)。》
《生物中能产生精细胞的 (跟"雌"相对)。》
giống đực
雄性。
nhị đực
雄蕊。
呆痴貌; 呆磕磕。
bị la một trận, nó ngồi đực mặt ra.
挨了骂, 他呆磕磕地坐着怔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đực

đực󰌽:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra
đực𬌣:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra
đực tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đực Tìm thêm nội dung cho: đực