Từ: 新春 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 新春:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 新春 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnchūn] xuân mới; tân xuân。指春节以后的一二十天。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu
新春 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 新春 Tìm thêm nội dung cho: 新春