Từ: 方士 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 方士:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 方士 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāngshì] phương sĩ (xưa gọi những người cầu tiên học đạo)。古代称从事求仙、炼丹等活动的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ
方士 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 方士 Tìm thêm nội dung cho: 方士