Từ: 石蒜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 石蒜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 石蒜 trong tiếng Trung hiện đại:

[shísuàn] cây tỏi trời。多年生草本植物,地下鳞茎肥厚,叶子条形或带形,肉质,青绿色,花红色、有的白色。根和鳞茎可以入药,有祛痰、催吐、消肿等作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒜

toán:toán (củ tỏi)
tỏi:hành tỏi
石蒜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 石蒜 Tìm thêm nội dung cho: 石蒜