Từ: 重瓣胃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重瓣胃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重瓣胃 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóngbànwèi] lá sách; dạ lá sách (bò; cừu)。反刍动物的胃的第三部分,容积比蜂巢胃略大,内壁有书页状的褶。反刍后的食物进入重瓣胃继续加以磨细。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓣

biện:nhất biện toán (một tép tỏi)
bẹ:bẹ chuối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胃

vị:vị (bao tử, dạ dày)
重瓣胃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重瓣胃 Tìm thêm nội dung cho: 重瓣胃