Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 重瓣胃 trong tiếng Trung hiện đại:
[chóngbànwèi] lá sách; dạ lá sách (bò; cừu)。反刍动物的胃的第三部分,容积比蜂巢胃略大,内壁有书页状的褶。反刍后的食物进入重瓣胃继续加以磨细。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 重
| chuộng | 重: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chõng | 重: | giường chõng |
| chùng | 重: | |
| chồng | 重: | chồng chất, chồng đống |
| trùng | 重: | núi trập trùng |
| trọng | 重: | xem trọng |
| trộng | 重: | nuốt trộng (trửng) |
| trụng | 重: | trụng (nhúng) nước sôi |
| trửng | 重: | trửng (chơi đùa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓣
| biện | 瓣: | nhất biện toán (một tép tỏi) |
| bẹ | 瓣: | bẹ chuối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胃
| vị | 胃: | vị (bao tử, dạ dày) |

Tìm hình ảnh cho: 重瓣胃 Tìm thêm nội dung cho: 重瓣胃
