Từ: 方家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 方家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 方家 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāngjiā] bậc thầy; chuyên gia có cỡ; người chuyên sâu; người thành thạo。"大方之家"的简称,本义是深明大道的人,后多指精通某种学问、艺术的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
方家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 方家 Tìm thêm nội dung cho: 方家