Từ: 方面军 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 方面军:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 方面军 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāngmiànjūn] cánh quân。担负一个方面作战任务的军队的最高一级编组,辖若干集团军(兵团)或军。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội
方面军 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 方面军 Tìm thêm nội dung cho: 方面军