Từ: sỉ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ sỉ:

恥 sỉ耻 sỉ蓰 sỉ褫 sỉ縰 sỉ蹝 sỉ纚 sỉ, sái, li躧 sỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này: sỉ

sỉ [sỉ]

U+6065, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chi3;
Việt bính: ci2
1. [包羞忍恥] bao tu nhẫn sỉ 2. [廉恥] liêm sỉ;

sỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 恥

(Danh) Xấu hổ, hổ thẹn.
◎Như: vô sỉ
không xấu hổ, tri sỉ biết hổ thẹn.

(Danh)
Sự nhục nhã.
◎Như: tuyết sỉ rửa nhục, kì sỉ đại nhục vô cùng nhục nhã.
◇Nguyễn Trãi : Quốc thù tẩy tận thiên niên sỉ (Đề kiếm ) Thù nước đã rửa sạch cái nhục nghìn năm.

(Động)
Lấy làm hổ thẹn.

(Động)
Làm nhục.
◇Quốc ngữ : Tích giả Phù Sai sỉ ngô quân ư chư hầu chi quốc (Việt ngữ thượng ) Xưa (Ngô) Phù Sai làm nhục vua ta ở các nước chư hầu.

xỉ, như "xỉ vả" (vhn)
sỉ, như "sỉ nhục" (gdhn)

Chữ gần giống với 恥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 恥

,

Chữ gần giống 恥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 恥 Tự hình chữ 恥 Tự hình chữ 恥 Tự hình chữ 恥

sỉ [sỉ]

U+803B, tổng 10 nét, bộ Nhĩ 耳
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 恥;
Pinyin: chi3;
Việt bính: ci2;

sỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 耻

Tục dùng như chữ sỉ .Giản thể của chữ .

sỉ, như "sỉ nhục" (gdhn)
xỉ, như "xỉ vả" (gdhn)

Nghĩa của 耻 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (恥)
[chí]
Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 10
Hán Việt: SỈ
1. hổ thẹn; bối rối; lúng túng; luống cuống; xấu hổ; mắc cỡ。羞愧。
可耻。
đáng hổ thẹn.
2. sỉ nhục; nhục nhã; tủi thẹn; ô danh; nỗi nhục。耻辱。
奇耻大辱。
điều sỉ nhục lớn.
引以为耻。
lấy làm nhục nhã.
Từ ghép:
耻骨 ; 耻骂 ; 耻辱 ; 耻笑

Chữ gần giống với 耻:

, , , , , , , , , , , 𦕈,

Dị thể chữ 耻

, ,

Chữ gần giống 耻

, , , , 齿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 耻 Tự hình chữ 耻 Tự hình chữ 耻 Tự hình chữ 耻

sỉ [sỉ]

U+84F0, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi3;
Việt bính: saai2;

sỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 蓰

(Danh) Tên một loài cỏ (theo cổ thư).

(Danh)
Gấp năm.
◎Như: bội sỉ
gấp năm.

Nghĩa của 蓰 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǐ]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: TỈ
năm lần; gấp năm。 五倍。
倍蓰 。
nhiều lần; gấp nhiều lần.

Chữ gần giống với 蓰:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 蓰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蓰 Tự hình chữ 蓰 Tự hình chữ 蓰 Tự hình chữ 蓰

sỉ [sỉ]

U+892B, tổng 15 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi3, lan2;
Việt bính: ci2
1. [褫魄] sỉ phách;

sỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 褫

(Động) Tháo, cởi.
◎Như: sỉ an giáp
tháo yên ngựa cởi áo giáp.

(Động)
Cách trừ, tước đoạt.
◎Như: sỉ chức cách chức, sỉ đoạt công quyền tước đoạt quyền công dân.

sỉ, như "sỉ chức (truất chức)" (gdhn)
trĩ, như "trĩ (cướp)" (gdhn)
xỉ, như "xỉ (tước bỏ)" (gdhn)

Nghĩa của 褫 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǐ]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 16
Hán Việt: TRĨ

tước đoạt; cướp đi; lấy đi; tước。剥夺。
褫 职。
tước chức.
Từ ghép:
褫夺

Chữ gần giống với 褫:

, , , , , , , , , 𧛼, 𧜁, 𧜐, 𧜖, 𧜗, 𧜘, 𧜙,

Chữ gần giống 褫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 褫 Tự hình chữ 褫 Tự hình chữ 褫 Tự hình chữ 褫

sỉ [sỉ]

U+7E30, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi3;
Việt bính: saai2;

sỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 縰

Tục dùng như chữ sỉ .

Chữ gần giống với 縰:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 縿, , , , , , , , , , , 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,

Dị thể chữ 縰

𫄳,

Chữ gần giống 縰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 縰 Tự hình chữ 縰 Tự hình chữ 縰 Tự hình chữ 縰

sỉ [sỉ]

U+8E5D, tổng 18 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi3;
Việt bính: saai2;

sỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 蹝

(Danh) Dép cỏ.

(Động)
Giẫm, đạp, xỏ giày dép.
◇Tư Mã Tương Như
: Thư tức ấp nhi tăng hi hề, Sỉ lí khởi nhi bàng hoàng , (Trường môn phú ) Vợi thôi lo buồn mà thêm sụt sùi, Xỏ giày dậy mà bàng hoàng.

Chữ gần giống với 蹝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨄃, 𨄉, 𨄊, 𨄑, 𨄙, 𨄞, 𨄟, 𨄠, 𨄳, 𨄴, 𨄵, 𨄶, 𨄷, 𨄸, 𨄹, 𨄺, 𨄻, 𨄼, 𨄽, 𨄾, 𨄿, 𨅀, 𨅁, 𨅂, 𨅃, 𨅄, 𨅇, 𨅉,

Dị thể chữ 蹝

, ,

Chữ gần giống 蹝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹝 Tự hình chữ 蹝 Tự hình chữ 蹝 Tự hình chữ 蹝

sỉ, sái, li [sỉ, sái, li]

U+7E9A, tổng 25 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi3, li2, li3, shai3, shi1, shi3;
Việt bính: saai2;

sỉ, sái, li

Nghĩa Trung Việt của từ 纚

(Danh) Khăn lụa buộc tóc.
◇Uẩn Kính
: Cổ giả liễm phát dĩ sỉ, như hậu thế chi cân trách yên , (Thuyết biện nhị ) Người thời xưa vén tóc dùng sỉ , như cái khăn buộc tóc của đời sau vậy.

(Phó)
Đi thành hàng, thành nhóm.
◇Tư Mã Tương Như : Xa án hành, kị tựu đội. Sỉ hồ dâm dâm, bàn hồ duệ duệ , . , (Tử Hư phú ) Xe tuần hành, kị tụ thành đội. Theo hàng lối lũ lượt tiến lên không dứt.

(Tính)
Sỉ sỉ : (1) Dài lòng thòng, lượt thượt.
◇Tôn Tiều : Sỉ sỉ nhi trường, tòng phong phân nhiên , (Hưng Nguyên tân lộ kí ) Lượt thượt dài, phất phới bay theo gió. (2) Liên miên không dứt.
◇Liễu Tông Nguyên : Phong sỉ sỉ dĩ kinh nhĩ hề, loại hành chu tấn nhi bất tức , (Mộng quy phú ) Gió thổi qua liên miên không dứt hề, tựa như thuyền lướt nhanh không nghỉ. (3) Nhiều nhõi, đầy dẫy.Một âm là sái.

(Danh)
Lưới, võng.Một âm là li.

(Danh)
Lèo (thuyền, cờ...).
§ Cũng như nhuy .
◇Thi Kinh : Phiếm phiếm dương chu, Phất li duy chi , (Tiểu nhã , Thải thục ) Bình bồng thuyền bằng gỗ cây dương, Lấy dây to buộc lèo giữ lại.

(Động)
Buộc.
◇Bão Phác Tử : Li chu nhị tiếp ư xung phong chi tiền (Tri chỉ ) Buộc thuyền ngừng chèo trước khi gió bốc lên.

Nghĩa của 纚 trong tiếng Trung hiện đại:

[lí]Bộ: 纟- Mịch
Số nét: 25
Hán Việt:
1. dây thừng; dây chão。绳索。
2. cột chặt; buộc chặt。系住。
3. lộng lẫy; rực rỡ。盛装的样子。

Chữ gần giống với 纚:

, , , , , ,

Dị thể chữ 纚

𫄥,

Chữ gần giống 纚

, , , , , , , 緿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 纚 Tự hình chữ 纚 Tự hình chữ 纚 Tự hình chữ 纚

sỉ [sỉ]

U+8EA7, tổng 26 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi3;
Việt bính: saai2;

sỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 躧

(Danh) Giày rơm, dép đan bằng cỏ.

(Danh)
Giày múa.

(Danh)
Thứ giày nhỏ không có gót sau.

(Động)
Múa chân, kiễng chân.
◎Như: sỉ lí tương nghênh
múa chân ra đón.

(Động)
Giẫm, đạp.

(Động)
Bước đi chậm chậm.

(Động)
Đuổi theo dấu vết.

Nghĩa của 躧 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǐ]Bộ: 足- Túc
Số nét: 26
Hán Việt:
1. giày。鞋。
2. kê; kéo; kéo lê。趿拉着。
3. giẫm; đạp。踩;踏。
4. đi dạo; dạo bước。漫步。
5. theo dõi; theo dấu。追踪。

Chữ gần giống với 躧:

, ,

Dị thể chữ 躧

, , 𰸐,

Chữ gần giống 躧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 躧 Tự hình chữ 躧 Tự hình chữ 躧 Tự hình chữ 躧

Dịch sỉ sang tiếng Trung hiện đại:

批发 《商品成批买卖。》
零售 《将货品零星出售。》
羞耻 《不光彩; 不体面。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sỉ

sỉ:sỉ nhục
sỉ:sỉ nhục
sỉ:sỉ nhục
sỉ:bán sỉ
sỉ:sỉ chức (truất chức)
sỉ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sỉ Tìm thêm nội dung cho: sỉ