Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sỉ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ sỉ:
Biến thể giản thể: 耻;
Pinyin: chi3;
Việt bính: ci2
1. [包羞忍恥] bao tu nhẫn sỉ 2. [廉恥] liêm sỉ;
恥 sỉ
◎Như: vô sỉ 無恥 không xấu hổ, tri sỉ 知恥 biết hổ thẹn.
(Danh) Sự nhục nhã.
◎Như: tuyết sỉ 雪恥 rửa nhục, kì sỉ đại nhục 奇恥大辱 vô cùng nhục nhã.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Quốc thù tẩy tận thiên niên sỉ 國讎洗盡千年恥 (Đề kiếm 題劍) Thù nước đã rửa sạch cái nhục nghìn năm.
(Động) Lấy làm hổ thẹn.
(Động) Làm nhục.
◇Quốc ngữ 國語: Tích giả Phù Sai sỉ ngô quân ư chư hầu chi quốc 昔者夫差恥吾君於諸侯之國 (Việt ngữ thượng 越語上) Xưa (Ngô) Phù Sai làm nhục vua ta ở các nước chư hầu.
xỉ, như "xỉ vả" (vhn)
sỉ, như "sỉ nhục" (gdhn)
Pinyin: chi3;
Việt bính: ci2
1. [包羞忍恥] bao tu nhẫn sỉ 2. [廉恥] liêm sỉ;
恥 sỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 恥
(Danh) Xấu hổ, hổ thẹn.◎Như: vô sỉ 無恥 không xấu hổ, tri sỉ 知恥 biết hổ thẹn.
(Danh) Sự nhục nhã.
◎Như: tuyết sỉ 雪恥 rửa nhục, kì sỉ đại nhục 奇恥大辱 vô cùng nhục nhã.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Quốc thù tẩy tận thiên niên sỉ 國讎洗盡千年恥 (Đề kiếm 題劍) Thù nước đã rửa sạch cái nhục nghìn năm.
(Động) Lấy làm hổ thẹn.
(Động) Làm nhục.
◇Quốc ngữ 國語: Tích giả Phù Sai sỉ ngô quân ư chư hầu chi quốc 昔者夫差恥吾君於諸侯之國 (Việt ngữ thượng 越語上) Xưa (Ngô) Phù Sai làm nhục vua ta ở các nước chư hầu.
xỉ, như "xỉ vả" (vhn)
sỉ, như "sỉ nhục" (gdhn)
Dị thể chữ 恥
耻,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 恥;
Pinyin: chi3;
Việt bính: ci2;
耻 sỉ
sỉ, như "sỉ nhục" (gdhn)
xỉ, như "xỉ vả" (gdhn)
Pinyin: chi3;
Việt bính: ci2;
耻 sỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 耻
Tục dùng như chữ sỉ 恥.Giản thể của chữ 恥.sỉ, như "sỉ nhục" (gdhn)
xỉ, như "xỉ vả" (gdhn)
Nghĩa của 耻 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (恥)
[chí]
Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 10
Hán Việt: SỈ
1. hổ thẹn; bối rối; lúng túng; luống cuống; xấu hổ; mắc cỡ。羞愧。
可耻。
đáng hổ thẹn.
2. sỉ nhục; nhục nhã; tủi thẹn; ô danh; nỗi nhục。耻辱。
奇耻大辱。
điều sỉ nhục lớn.
引以为耻。
lấy làm nhục nhã.
Từ ghép:
耻骨 ; 耻骂 ; 耻辱 ; 耻笑
[chí]
Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 10
Hán Việt: SỈ
1. hổ thẹn; bối rối; lúng túng; luống cuống; xấu hổ; mắc cỡ。羞愧。
可耻。
đáng hổ thẹn.
2. sỉ nhục; nhục nhã; tủi thẹn; ô danh; nỗi nhục。耻辱。
奇耻大辱。
điều sỉ nhục lớn.
引以为耻。
lấy làm nhục nhã.
Từ ghép:
耻骨 ; 耻骂 ; 耻辱 ; 耻笑
Tự hình:

Pinyin: xi3;
Việt bính: saai2;
蓰 sỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 蓰
(Danh) Tên một loài cỏ (theo cổ thư).(Danh) Gấp năm.
◎Như: bội sỉ 倍蓰 gấp năm.
Nghĩa của 蓰 trong tiếng Trung hiện đại:
[xǐ]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: TỈ
năm lần; gấp năm。 五倍。
倍蓰 。
nhiều lần; gấp nhiều lần.
Số nét: 17
Hán Việt: TỈ
năm lần; gấp năm。 五倍。
倍蓰 。
nhiều lần; gấp nhiều lần.
Chữ gần giống với 蓰:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Tự hình:

Pinyin: chi3, lan2;
Việt bính: ci2
1. [褫魄] sỉ phách;
褫 sỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 褫
(Động) Tháo, cởi.◎Như: sỉ an giáp 褫鞍甲 tháo yên ngựa cởi áo giáp.
(Động) Cách trừ, tước đoạt.
◎Như: sỉ chức 褫職 cách chức, sỉ đoạt công quyền 褫奪公權 tước đoạt quyền công dân.
sỉ, như "sỉ chức (truất chức)" (gdhn)
trĩ, như "trĩ (cướp)" (gdhn)
xỉ, như "xỉ (tước bỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 褫 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǐ]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 16
Hán Việt: TRĨ
书
tước đoạt; cướp đi; lấy đi; tước。剥夺。
褫 职。
tước chức.
Từ ghép:
褫夺
Số nét: 16
Hán Việt: TRĨ
书
tước đoạt; cướp đi; lấy đi; tước。剥夺。
褫 职。
tước chức.
Từ ghép:
褫夺
Tự hình:

Chữ gần giống với 縰:
䌌, 䌍, 䌎, 䌐, 䌑, 䌒, 䌓, 䌔, 䌕, 縩, 縮, 縯, 縰, 縱, 縲, 縳, 縴, 縵, 縶, 縷, 縹, 縻, 總, 績, 縿, 繁, 繂, 繃, 繄, 繅, 繆, 繇, 繊, 繍, 縷, 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,Dị thể chữ 縰
𫄳,
Tự hình:

Pinyin: xi3;
Việt bính: saai2;
蹝 sỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 蹝
(Danh) Dép cỏ.(Động) Giẫm, đạp, xỏ giày dép.
◇Tư Mã Tương Như 司馬相如: Thư tức ấp nhi tăng hi hề, Sỉ lí khởi nhi bàng hoàng 舒息悒而增欷兮, 蹝履起而彷徨 (Trường môn phú 長門賦) Vợi thôi lo buồn mà thêm sụt sùi, Xỏ giày dậy mà bàng hoàng.
Chữ gần giống với 蹝:
䠞, 䠟, 䠠, 䠡, 䠢, 蹔, 蹘, 蹙, 蹚, 蹛, 蹜, 蹝, 蹞, 蹟, 蹠, 蹡, 蹢, 蹣, 蹤, 蹦, 蹧, 躀, 𨄃, 𨄉, 𨄊, 𨄑, 𨄙, 𨄞, 𨄟, 𨄠, 𨄳, 𨄴, 𨄵, 𨄶, 𨄷, 𨄸, 𨄹, 𨄺, 𨄻, 𨄼, 𨄽, 𨄾, 𨄿, 𨅀, 𨅁, 𨅂, 𨅃, 𨅄, 𨅇, 𨅉,Tự hình:

U+7E9A, tổng 25 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: xi3, li2, li3, shai3, shi1, shi3;
Việt bính: saai2;
纚 sỉ, sái, li
Nghĩa Trung Việt của từ 纚
(Danh) Khăn lụa buộc tóc.◇Uẩn Kính 惲敬: Cổ giả liễm phát dĩ sỉ, như hậu thế chi cân trách yên 古者斂髮以纚, 如後世之巾幘焉 (Thuyết biện nhị 說弁二) Người thời xưa vén tóc dùng sỉ 纚, như cái khăn buộc tóc của đời sau vậy.
(Phó) Đi thành hàng, thành nhóm.
◇Tư Mã Tương Như 司馬相如: Xa án hành, kị tựu đội. Sỉ hồ dâm dâm, bàn hồ duệ duệ 車按行, 騎就隊. 纚乎淫淫, 般乎裔裔 (Tử Hư phú 子虛賦) Xe tuần hành, kị tụ thành đội. Theo hàng lối lũ lượt tiến lên không dứt.
(Tính) Sỉ sỉ 纚纚: (1) Dài lòng thòng, lượt thượt.
◇Tôn Tiều 孫樵: Sỉ sỉ nhi trường, tòng phong phân nhiên 纚纚而長, 從風紛然 (Hưng Nguyên tân lộ kí 興元新路記) Lượt thượt dài, phất phới bay theo gió. (2) Liên miên không dứt.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Phong sỉ sỉ dĩ kinh nhĩ hề, loại hành chu tấn nhi bất tức 風纚纚以經耳兮, 類行舟迅而不息 (Mộng quy phú 夢歸賦) Gió thổi qua liên miên không dứt hề, tựa như thuyền lướt nhanh không nghỉ. (3) Nhiều nhõi, đầy dẫy.Một âm là sái.
(Danh) Lưới, võng.Một âm là li.
(Danh) Lèo (thuyền, cờ...).
§ Cũng như nhuy 緌.
◇Thi Kinh 詩經: Phiếm phiếm dương chu, Phất li duy chi 泛泛楊舟, 紼纚維之 (Tiểu nhã 小雅, Thải thục 采菽) Bình bồng thuyền bằng gỗ cây dương, Lấy dây to buộc lèo giữ lại.
(Động) Buộc.
◇Bão Phác Tử 抱朴子: Li chu nhị tiếp ư xung phong chi tiền 纚舟弭楫於衝風之前 (Tri chỉ 知止) Buộc thuyền ngừng chèo trước khi gió bốc lên.
Nghĩa của 纚 trong tiếng Trung hiện đại:
[lí]Bộ: 纟- Mịch
Số nét: 25
Hán Việt:
1. dây thừng; dây chão。绳索。
2. cột chặt; buộc chặt。系住。
3. lộng lẫy; rực rỡ。盛装的样子。
Số nét: 25
Hán Việt:
1. dây thừng; dây chão。绳索。
2. cột chặt; buộc chặt。系住。
3. lộng lẫy; rực rỡ。盛装的样子。
Dị thể chữ 纚
𫄥,
Tự hình:

Pinyin: xi3;
Việt bính: saai2;
躧 sỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 躧
(Danh) Giày rơm, dép đan bằng cỏ.(Danh) Giày múa.
(Danh) Thứ giày nhỏ không có gót sau.
(Động) Múa chân, kiễng chân.
◎Như: sỉ lí tương nghênh 躧履相迎 múa chân ra đón.
(Động) Giẫm, đạp.
(Động) Bước đi chậm chậm.
(Động) Đuổi theo dấu vết.
Nghĩa của 躧 trong tiếng Trung hiện đại:
[xǐ]Bộ: 足- Túc
Số nét: 26
Hán Việt:
1. giày。鞋。
2. kê; kéo; kéo lê。趿拉着。
3. giẫm; đạp。踩;踏。
4. đi dạo; dạo bước。漫步。
5. theo dõi; theo dấu。追踪。
Số nét: 26
Hán Việt:
1. giày。鞋。
2. kê; kéo; kéo lê。趿拉着。
3. giẫm; đạp。踩;踏。
4. đi dạo; dạo bước。漫步。
5. theo dõi; theo dấu。追踪。
Tự hình:

Dịch sỉ sang tiếng Trung hiện đại:
批发 《商品成批买卖。》零售 《将货品零星出售。》
羞耻 《不光彩; 不体面。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sỉ
| sỉ | 哆: | sỉ nhục |
| sỉ | 恥: | sỉ nhục |
| sỉ | 耻: | sỉ nhục |
| sỉ | 蚩: | bán sỉ |
| sỉ | 褫: | sỉ chức (truất chức) |

Tìm hình ảnh cho: sỉ Tìm thêm nội dung cho: sỉ
