Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蹕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹕, chiết tự chữ TẤT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹕:
蹕
Biến thể giản thể: 跸;
Pinyin: bi4, zhi4;
Việt bính: bat1
1. [警蹕] cảnh tất 2. [駐蹕] trú tất;
蹕 tất
§ Ngày xưa, khi vua xuất hành, quản chế giao thông, không cho người ngựa xe đi, gọi là tất 蹕.
(Động) Đứng không ngay ngắn.
◇Lưu Hướng 劉向: Cổ giả phụ nhân nhâm tử, tẩm bất trắc, tọa bất biên, lập bất tất 古者婦人妊子, 寢不側, 坐不邊, 立不蹕 (Liệt nữ truyện 列女傳) Ngày xưa đàn bà mang thai, nằm không nghiêng, ngồi không bên mé, đứng không vẹo.
(Danh) Nơi vua dừng chân nghỉ ngơi khi xuất hành.
◎Như: trú tất 駐蹕 vua tạm trú trên đường xuất hành.
tất, như "trú tất (dừng chân)" (gdhn)
Pinyin: bi4, zhi4;
Việt bính: bat1
1. [警蹕] cảnh tất 2. [駐蹕] trú tất;
蹕 tất
Nghĩa Trung Việt của từ 蹕
(Động) Cấm đường.§ Ngày xưa, khi vua xuất hành, quản chế giao thông, không cho người ngựa xe đi, gọi là tất 蹕.
(Động) Đứng không ngay ngắn.
◇Lưu Hướng 劉向: Cổ giả phụ nhân nhâm tử, tẩm bất trắc, tọa bất biên, lập bất tất 古者婦人妊子, 寢不側, 坐不邊, 立不蹕 (Liệt nữ truyện 列女傳) Ngày xưa đàn bà mang thai, nằm không nghiêng, ngồi không bên mé, đứng không vẹo.
(Danh) Nơi vua dừng chân nghỉ ngơi khi xuất hành.
◎Như: trú tất 駐蹕 vua tạm trú trên đường xuất hành.
tất, như "trú tất (dừng chân)" (gdhn)
Dị thể chữ 蹕
跸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹕
| tất | 蹕: | trú tất (dừng chân) |

Tìm hình ảnh cho: 蹕 Tìm thêm nội dung cho: 蹕
