Từ: 灯彩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灯彩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灯彩 trong tiếng Trung hiện đại:

[dēngcǎi] 1. làm đèn lồng; nghề làm lồng đèn。指民间制造花灯的工艺。
2. đèn lồng。旧时演戏时用做舞台装饰或表演道具的花灯。
满台灯彩
đèn lồng treo khắp sân khấu
3. đèn lồng; lồng đèn (dùng để trang trí)。泛指做装饰用的彩色花灯。
室内灯彩交辉。
trong phòng đèn lồng sáng trưng.
国庆节用的灯彩全部安装就绪。
đèn lồng dùng trong lễ quốc khánh đã được bố trí thích hợp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彩

rằn:cằn rằn, trăm thứ bà rằn
thái:sắc thái
thể:thể (sắc màu)
灯彩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灯彩 Tìm thêm nội dung cho: 灯彩