Từ: 旌表 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旌表:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旌表 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngbiǎo] treo biển (một hình thức khen thưởng thời xưa)。封建统治者用立牌坊或挂匾额等方式表扬遵守封建礼教的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旌

tinh:tinh kỳ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo
旌表 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旌表 Tìm thêm nội dung cho: 旌表