Từ: 无功受禄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无功受禄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无功受禄 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúgōngshòulù] Hán Việt: VÔ CÔNG THỤ LỘC
không công mà hưởng lộc; không công mà lĩnh thưởng。没有功劳而得到报酬。(禄:古代官员的薪俸)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;

Nghĩa chữ nôm của chữ: 受

thọ:thọ (tiếp nhận)
thụ:hấp thụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禄

lộc:hưởng lộc; phúc lộc
无功受禄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无功受禄 Tìm thêm nội dung cho: 无功受禄