Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 无功受禄 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无功受禄:
Nghĩa của 无功受禄 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúgōngshòulù] Hán Việt: VÔ CÔNG THỤ LỘC
không công mà hưởng lộc; không công mà lĩnh thưởng。没有功劳而得到报酬。(禄:古代官员的薪俸)。
không công mà hưởng lộc; không công mà lĩnh thưởng。没有功劳而得到报酬。(禄:古代官员的薪俸)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 功
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 受
| thọ | 受: | thọ (tiếp nhận) |
| thụ | 受: | hấp thụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 禄
| lộc | 禄: | hưởng lộc; phúc lộc |

Tìm hình ảnh cho: 无功受禄 Tìm thêm nội dung cho: 无功受禄
