Từ: 无坚不摧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无坚不摧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无坚不摧 trong tiếng Trung hiện đại:

[wújiānbùcuī] Hán Việt: VÔ KIÊN BẤT THÔI
sức mạnh vô địch; vô địch; không có gì kiên cố mà không phá nổi; đánh đâu thắng đó (ý nói sức mạnh to lớn)。能够摧毁任何坚固的东西,形容力量强大。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坚

kiên:kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摧

chuôi:chuôi dao, chuôi gươm; nắm đằng chuôi
tòi:tìm tòi
tồi:tồi tàn
无坚不摧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无坚不摧 Tìm thêm nội dung cho: 无坚不摧