Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 无坚不摧 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无坚不摧:
Nghĩa của 无坚不摧 trong tiếng Trung hiện đại:
[wújiānbùcuī] Hán Việt: VÔ KIÊN BẤT THÔI
sức mạnh vô địch; vô địch; không có gì kiên cố mà không phá nổi; đánh đâu thắng đó (ý nói sức mạnh to lớn)。能够摧毁任何坚固的东西,形容力量强大。
sức mạnh vô địch; vô địch; không có gì kiên cố mà không phá nổi; đánh đâu thắng đó (ý nói sức mạnh to lớn)。能够摧毁任何坚固的东西,形容力量强大。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坚
| kiên | 坚: | kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摧
| chuôi | 摧: | chuôi dao, chuôi gươm; nắm đằng chuôi |
| tòi | 摧: | tìm tòi |
| tồi | 摧: | tồi tàn |

Tìm hình ảnh cho: 无坚不摧 Tìm thêm nội dung cho: 无坚不摧
