Từ: 无声无臭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无声无臭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无声无臭 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúshēngwúxiù] Hán Việt: VÔ DANH VÔ KHỨU
im hơi bặt tiếng; không tiếng tăm; vô danh; không kèn không trống。没有声音;没有气味;比喻人没有名声。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臭

:xó nhà
:xú uế
:thợ xũ
xấu:xấu xí; xấu xố; xấu hổ
xủ: 
无声无臭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无声无臭 Tìm thêm nội dung cho: 无声无臭