Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 无所不用其极 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无所不用其极:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无所不用其极 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúsuǒbùyòngqíjí] Hán Việt: VÔ SỞ BẤT DỤNG KỲ CỰC
dùng bất cứ thủ đoạn tồi tệ nào; bằng mọi cách; giở mọi mánh khoé (để làm việc xấu )。做坏事时任何极端的手段都使出来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ:dâng sớ
sở:xứ sở; sở trường
sỡ:sàm sỡ
sửa:sửa đổi
thửa:thửa một thanh gươm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 其

:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
khề: 
:kì cọ
kỳ:kỳ cọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ
无所不用其极 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无所不用其极 Tìm thêm nội dung cho: 无所不用其极