Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 无病呻吟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无病呻吟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无病呻吟 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúbìngshēnyín] Hán Việt: VÔ BỆNH THÂN NGÂM
không ốm mà rên; giả vờ giả vịt; khóc gió than mưa (ví với những sự việc không đáng lo nghĩ mà cũng thở ngắn than dài, cũng như những tác phẩm văn nghệ thiếu tình cảm chân thực uỷ mị, sướt mướt, tình điệu bi luỵ)。比喻没有值得忧虑的事情而 长吁短叹,也比喻文艺作品缺乏真情实感,矫揉造作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh:bịnh tật (bệnh tật)
nạch:nạch (bệnh tật)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呻

thân:thân (rên rỉ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吟

găm: 
gầm:cọp gầm; sóng gầm
gẫm:gạ gẫm; gạt gẫm; suy gẫm
gặm:chuột gặm; gặm nhấm
ngâm:ngâm nga
ngòm: 
ngăm:ngăm ngăm đen
ngăn:ngăm ngăm đen
ngầm: 
ngẩm:tâm ngẩm; đau ngâm ngẩm
ngẫm:ngẫm nghĩ
ngậm:ngậm miệng; ngậm ngùi
ngắm:ngắm (ngẫm nghĩ)
ngợm:nghịch ngợm
无病呻吟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无病呻吟 Tìm thêm nội dung cho: 无病呻吟