Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 无轨电车 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无轨电车:
Nghĩa của 无轨电车 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúguǐdiànchē] xe điện không ray; xe điện bánh hơi; ô tô điện。电车的一种,用橡胶轮胎行驶,不用铁轨。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 轨
| quỹ | 轨: | quỹ đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 车
| xa | 车: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |

Tìm hình ảnh cho: 无轨电车 Tìm thêm nội dung cho: 无轨电车
