Từ: 无轨电车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无轨电车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无轨电车 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúguǐdiànchē] xe điện không ray; xe điện bánh hơi; ô tô điện。电车的一种,用橡胶轮胎行驶,不用铁轨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轨

quỹ:quỹ đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
无轨电车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无轨电车 Tìm thêm nội dung cho: 无轨电车