Cao su chống va đập cửa
Từ: 日上三竿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 日上三竿:
Nghĩa của 日上三竿 trong tiếng Trung hiện đại:
[rìshàngsāngān] Hán Việt: NHẬT THƯỚNG TAM CAN
mặt trời lên cao (ví với người ngủ dậy muộn)。太阳升起来离地已有三根竹竿那么高。多用来形容人起床晚。
mặt trời lên cao (ví với người ngủ dậy muộn)。太阳升起来离地已有三根竹竿那么高。多用来形容人起床晚。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 日
| nhạt | 日: | nhạt nhẽo |
| nhật | 日: | cách nhật |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhựt | 日: | nhựt kí (nhật kí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 竿
| can | 竿: | trúc can (cần dài) |
| cần | 竿: | cần câu, cần bẩy |

Tìm hình ảnh cho: 日上三竿 Tìm thêm nội dung cho: 日上三竿
