Từ: 洗煤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洗煤:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 洗 • 煤

Nghĩa của 洗煤 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǐméi] rửa than。各种不同成分的煤比重不同,通过水流的冲击作用,把原煤分出不同等级,并除去尘土和废石,叫做洗煤。
洗煤车间
phân xưởng rửa than

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洗

dẫy洗:dẫy cỏ; ruồng dẫy
giẫy洗:giẫy cỏ
rải洗:rải rác
rảy洗:rảy nước
tiển洗:tiển (tên họ)
tẩy洗:tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 煤

mai煤:mai khí (than đá)
muồi煤:chín muồi
môi煤:môi (than đá)
洗煤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洗煤 Tìm thêm nội dung cho: 洗煤