Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 洗煤 trong tiếng Trung hiện đại:
[xǐméi] rửa than。各种不同成分的煤比重不同,通过水流的冲击作用,把原煤分出不同等级,并除去尘土和废石,叫做洗煤。
洗煤车间
phân xưởng rửa than
洗煤车间
phân xưởng rửa than
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洗
| dẫy | 洗: | dẫy cỏ; ruồng dẫy |
| giẫy | 洗: | giẫy cỏ |
| rải | 洗: | rải rác |
| rảy | 洗: | rảy nước |
| tiển | 洗: | tiển (tên họ) |
| tẩy | 洗: | tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 煤
| mai | 煤: | mai khí (than đá) |
| muồi | 煤: | chín muồi |
| môi | 煤: | môi (than đá) |

Tìm hình ảnh cho: 洗煤 Tìm thêm nội dung cho: 洗煤
