Cao su chống va đập cửa
Từ: 日不暇给 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 日不暇给:
Nghĩa của 日不暇给 trong tiếng Trung hiện đại:
[rìbùxiájǐ] bận đầu tắt mặt tối; bận tối tăm mặt mũi; bận túi bụi。形容事务繁忙,没有空闲。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 日
| nhạt | 日: | nhạt nhẽo |
| nhật | 日: | cách nhật |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhựt | 日: | nhựt kí (nhật kí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暇
| há | 暇: | xem hạ |
| hạ | 暇: | hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn |
| hả | 暇: | ha hả; hả hê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 给
| cấp | 给: | cung cấp |

Tìm hình ảnh cho: 日不暇给 Tìm thêm nội dung cho: 日不暇给
