Từ: 旧学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旧学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旧学 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùxué] nền học thuật cũ; cựu học。指中国未受近代西方文化影响前固有的学术。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旧

cựu:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
旧学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旧学 Tìm thêm nội dung cho: 旧学