Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 旷日持久 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旷日持久:
Nghĩa của 旷日持久 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuàngrìchíjiǔ] lề mề; lôi thôi; kéo dài。多费时日,拖得很久。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旷
| khoáng | 旷: | khoáng đãng, khoáng đạt, phóng khoáng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 日
| nhạt | 日: | nhạt nhẽo |
| nhật | 日: | cách nhật |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhựt | 日: | nhựt kí (nhật kí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 持
| chày | 持: | cái chày |
| chì | 持: | bù chì, chì chiết |
| ghì | 持: | ôm ghì lấy |
| giầy | 持: | bánh giầy |
| nghỉ | 持: | nghỉ ngơi |
| trì | 持: | bảo trì |
| trầy | 持: | trầy trật |
| trờ | 持: | trờ tới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 久
| cửu | 久: | trường cửu, vĩnh cửu |

Tìm hình ảnh cho: 旷日持久 Tìm thêm nội dung cho: 旷日持久
