Cao su chống va đập cửa

Từ: 巨室 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巨室:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cự thất
Ngôi nhà lớn.Thế gia vọng tộc.Phần mộ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巨

cự:cự phách, cự phú
cựa:cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 室

thất:ngục thất; gia thất
巨室 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巨室 Tìm thêm nội dung cho: 巨室