Cao su chống va đập cửa

Chữ 麰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 麰, chiết tự chữ MÂU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 麰:

麰 mâu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 麰

Chiết tự chữ mâu bao gồm chữ 麥 牟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

麰 cấu thành từ 2 chữ: 麥, 牟
  • mạch
  • mào, màu, mâu, mưu, mầu
  • mâu [mâu]

    U+9EB0, tổng 17 nét, bộ Mạch 麦 [麥]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mou2;
    Việt bính: mau4;

    mâu

    Nghĩa Trung Việt của từ 麰

    (Danh) Lúa đại mạch .

    Nghĩa của 麰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [móu]Bộ: 麥- Mạch
    Số nét: 17
    Hán Việt:
    1. lúa mạch。古代称大麦。
    2. men; bột nở。指大麦做成的曲。

    Chữ gần giống với 麰:

    , , ,

    Dị thể chữ 麰

    , 𮮇,

    Chữ gần giống 麰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 麰 Tự hình chữ 麰 Tự hình chữ 麰 Tự hình chữ 麰

    麰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 麰 Tìm thêm nội dung cho: 麰