Từ: ủ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ ủ:

伛 ủ妪 ẩu, ủ傴 ủ嫗 ẩu, ủ噢 úc, ủ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

[]

U+4F1B, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 傴;
Pinyin: yu3, yun2;
Việt bính: jyu2;


Nghĩa Trung Việt của từ 伛

Giản thể của chữ
ủ, như "ủ nhân (biếu ở lưng)" (gdhn)

Nghĩa của 伛 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (傴)
[yǔ]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: Ủ
gù lưng。曲(背);弯(腰)。
伛着背
gù lưng
伛下腰
còng lưng
Từ ghép:
伛偻

Chữ gần giống với 伛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 仿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇍, 𠇕,

Dị thể chữ 伛

,

Chữ gần giống 伛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 伛 Tự hình chữ 伛 Tự hình chữ 伛 Tự hình chữ 伛

ẩu, ủ [ẩu, ủ]

U+59AA, tổng 7 nét, bộ Nữ 女
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嫗;
Pinyin: yu4, yu3;
Việt bính: jyu2;

ẩu, ủ

Nghĩa Trung Việt của từ 妪

Giản thể của chữ .
ẩu, như "triệu ẩu (bà đáng kính)" (gdhn)

Nghĩa của 妪 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嫗)
[yù]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 7
Hán Việt: ẨU
bà lão; bà già。年老的女人。
老妪
bà lão; bà già
翁妪
ông bà lão; ông bà già

Chữ gần giống với 妪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛔,

Dị thể chữ 妪

,

Chữ gần giống 妪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 妪 Tự hình chữ 妪 Tự hình chữ 妪 Tự hình chữ 妪

[]

U+50B4, tổng 13 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yu3, jiang1;
Việt bính: jyu2
1. [傴僂] ủ lũ;


Nghĩa Trung Việt của từ 傴

(Tính) Lưng gù, lưng còng.
◎Như: ủ nhân
người gù.

(Động)
Cúi, khom lưng.
◇Âu Dương Tu : Ủ lũ đề huề, vãng lai nhi bất tuyệt giả , (Túy Ông đình kí ) Lom khom dắt díu, qua lại không ngớt vậy.
ủ, như "ủ nhân (biếu ở lưng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 傴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,

Dị thể chữ 傴

,

Chữ gần giống 傴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 傴 Tự hình chữ 傴 Tự hình chữ 傴 Tự hình chữ 傴

ẩu, ủ [ẩu, ủ]

U+5AD7, tổng 14 nét, bộ Nữ 女
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yu4, yu3;
Việt bính: jyu2
1. [煦嫗] hú ẩu 2. [乳嫗] nhũ ẩu;

ẩu, ủ

Nghĩa Trung Việt của từ 嫗

(Danh) Mẹ, mẫu thân.

(Danh)
Thông xưng đàn bà, con gái là ẩu.
◎Như: lão ẩu
bà già.
◇Liêu trai chí dị : Gia trung chỉ nhất lão ẩu lưu thủ môn hộ (Phong Tam nương ) Trong nhà chỉ có một bà già giữ cửa nẻo.
◇Nam sử : Thần tiên Ngụy phu nhân hốt lai lâm giáng, thừa vân nhi chí, tòng thiểu ẩu tam thập (...), niên giai khả thập thất bát hử , , (...), (Ẩn dật truyện hạ ) Thần tiên Ngụy phu nhân chợt giáng xuống, cưỡi mây mà đến, theo sau ba mươi cô gái trẻ (...), tuổi đều khoảng chừng mười bảy mười tám.Một âm là .

(Động)
Hú ủ : (1) Trời đất thương yêu, sinh dưỡng vạn vật. (2) Ôm ấp, âu yếm.
ẩu, như "triệu ẩu (bà đáng kính)" (vhn)

Chữ gần giống với 嫗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡠹, 𡡂, 𡡅, 𡡆, 𡡇,

Dị thể chữ 嫗

,

Chữ gần giống 嫗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嫗 Tự hình chữ 嫗 Tự hình chữ 嫗 Tự hình chữ 嫗

úc, ủ [úc, ủ]

U+5662, tổng 15 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: o1, yu3;
Việt bính: juk1 jyu2 o1 ou3;

úc, ủ

Nghĩa Trung Việt của từ 噢

(Tính) Úc y trong lòng đau thương, xót ruột.Một âm là . (Trạng thanh) Ủ hủ tiếng rên rỉ vì đau đớn.

ủ, như "ủ (tiếng la khi đau)" (gdhn)
ục, như "ục vào bụng (thụi), ục ịch" (gdhn)

Nghĩa của 噢 trong tiếng Trung hiện đại:

[ō]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 15
Hán Việt: ÚC, ỐC

ờ (thể hiện sự hiểu ra)。表示了解。
噢,原来是他。
ờ há, hoá ra là anh ta.

Chữ gần giống với 噢:

, , ,

Chữ gần giống 噢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 噢 Tự hình chữ 噢 Tự hình chữ 噢 Tự hình chữ 噢

Dịch ủ sang tiếng Trung hiện đại:

《酿造。》ủ rượu.
酿酒。
《长时间地浸泡, 使起变化。》
ủ phân.
沤粪。
萎谢 《枯萎凋谢。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ủ

:ủ nhân (biếu ở lưng)
:ủ nhân (biếu ở lưng)
:ử (tiếng kêu mô tả vui hay bỡ ngỡ)
:ủ (tiếng la khi đau)
:ủ rũ, ấp ủ; ủ phân
ủ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ủ Tìm thêm nội dung cho: ủ