Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 昌旺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昌旺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 昌旺 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāngwàng] hưng vượng; hưng thịnh。昌盛兴旺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昌

xương:xương thịnh (phát đạt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旺

vượng:thịnh vượng
昌旺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 昌旺 Tìm thêm nội dung cho: 昌旺