Từ: 明枪暗箭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明枪暗箭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 明枪暗箭 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngqiāngànjiàn] Hán Việt: MINH THƯƠNG ÁM KIẾM
đả kích ngấm ngầm hay công khai (rơi vào tình thế ngặt nghèo, chỗ nào cũng bị công kích)。比喻公开的或隐蔽的攻击。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪

sang:cơ sang (súng)
thương:ngọn thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗

ám:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箭

tiễn:cung tiễn; hoả tiễn
tên:mũi tên
明枪暗箭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 明枪暗箭 Tìm thêm nội dung cho: 明枪暗箭