Từ: 昏乱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昏乱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 昏乱 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūnluàn] 1. mê muội; mê loạn; thần trí mê muội。头脑迷糊,神志不清。
思路昏乱
suy nghĩ mê muội
2. xã hội đen tối; hỗn loạn; nền chính trị đen tối。政治黑暗,社会混乱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昏

hon:đỏ hon hỏn, bé tí hon
hun: 
hôn:hoàng hôn; hôn quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱

loàn:lăng loàn
loạn:nổi loạn
昏乱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 昏乱 Tìm thêm nội dung cho: 昏乱