Từ: 审处 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 审处:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 审处 trong tiếng Trung hiện đại:

[shěnchǔ] 1. phán xử; xét xử。审判处理。
2. thẩm tra xử lí。审查处理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 审

thẩm:thẩm tra, thẩm phán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí
审处 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 审处 Tìm thêm nội dung cho: 审处