Cao su chống va đập cửa

Từ: 昙花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昙花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 昙花 trong tiếng Trung hiện đại:

[tánhuā] hoa quỳnh。常绿灌木,主枝圆筒形,分支扁平呈叶状,绿色,没有叶片,花大,白色,生在分枝边缘上,多在夜间开放,开花的时候极短。供观赏。原产墨西哥。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昙

đàm:đàm (trời nhiều mây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
昙花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 昙花 Tìm thêm nội dung cho: 昙花