Từ: 星球 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 星球:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 星球 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīngqiú] sao; tinh cầu。星2. 。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
星球 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 星球 Tìm thêm nội dung cho: 星球