Từ: 春去夏来 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春去夏来:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春去夏来 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnqùxiàlái] xuân qua hạ đến。春天过去,夏天到来。形容时光流逝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 去

khứ:quá khứ
khử:trừ khử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夏

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt
春去夏来 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春去夏来 Tìm thêm nội dung cho: 春去夏来