Từ: 恩格爾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恩格爾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ân cách nhĩ
Engels (1820-1895).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恩

ân:ân trời
ơn:làm ơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch:ghếch chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爾

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ: 
nỉ: 
恩格爾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恩格爾 Tìm thêm nội dung cho: 恩格爾