Chữ 郟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 郟, chiết tự chữ GIÁP

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 郟:

郟 giáp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 郟

Chiết tự chữ giáp bao gồm chữ 夾 邑 hoặc 夾 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 郟 cấu thành từ 2 chữ: 夾, 邑
  • ghép, giáp, kép, xáp
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 郟 cấu thành từ 2 chữ: 夾, 阝
  • ghép, giáp, kép, xáp
  • phụ, ấp
  • giáp [giáp]

    U+90DF, tổng 9 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jia2;
    Việt bính: gaap3;

    giáp

    Nghĩa Trung Việt của từ 郟

    (Danh) Tên huyện ở tỉnh Hà Nam .

    (Danh)
    Giáp San tên núi ở tỉnh Hà Nam .

    (Danh)
    Họ Giáp.

    Chữ gần giống với 郟:

    , , , , , , , , , , , , , , 𨛦,

    Dị thể chữ 郟

    ,

    Chữ gần giống 郟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 郟 Tự hình chữ 郟 Tự hình chữ 郟 Tự hình chữ 郟

    郟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 郟 Tìm thêm nội dung cho: 郟