Chữ 婶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 婶, chiết tự chữ THẨM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婶:

婶 thẩm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 婶

Chiết tự chữ thẩm bao gồm chữ 女 审 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

婶 cấu thành từ 2 chữ: 女, 审
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • thẩm
  • thẩm [thẩm]

    U+5A76, tổng 11 nét, bộ Nữ 女
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 嬸;
    Pinyin: shen3;
    Việt bính: sam2;

    thẩm

    Nghĩa Trung Việt của từ 婶

    Giản thể của chữ .
    thẩm, như "thẩm mẫu (vợ chú)" (gdhn)

    Nghĩa của 婶 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (嬸)
    [shěn]
    Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 11
    Hán Việt: THẨM
    1. thím (vợ của chú)。(婶儿)婶母。
    二婶。
    thím hai.
    三婶儿。
    thím ba.
    2. thím (tiếng gọi người phụ nữ đã có gia đình, nhưng nhỏ tuổi hơn mẹ)。称呼跟母亲辈分相同而年纪较小的已婚妇女。
    大婶儿。
    thím cả.
    张二婶。
    thím hai Trương.
    Từ ghép:
    婶母 ; 婶娘 ; 婶婆 ; 婶婶 ; 婶子

    Chữ gần giống với 婶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,

    Dị thể chữ 婶

    ,

    Chữ gần giống 婶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 婶 Tự hình chữ 婶 Tự hình chữ 婶 Tự hình chữ 婶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 婶

    thẩm:thẩm mẫu (vợ chú)
    婶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 婶 Tìm thêm nội dung cho: 婶